quyết thắng

Học thuật
Thân thiện
quyết thắng

Một vận động viên có tinh thần quyết thắng trước trận đấu quan trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • quyết tâm cao, dốc hết sức lực ý chí để giành lấy thắng lợi: "quyết thắng" diễn tả tinh thần kiên định, không nao núng, với mục tiêu tối thượng đạt được chiến thắng hoặc thành công.
    • Thể hiện sự kiên quyết, không khoan nhượng trên con đường đi đến mục đích cuối cùng: Từ này nhấn mạnh ý chí sắt đá tinh thần không chấp nhận thất bại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tinh thần quyết thắng của đội tuyển đã truyền cảm hứng cho người hâm mộ. (Tinh thần kiên quyết giành chiến thắng của đội tuyển đã truyền cảm hứng cho người hâm mộ.)
    • Với khẩu hiệu "quyết thắng", các chiến sĩ bước vào trận đánh. (Với khẩu hiệu "kiên quyết thắng", các chiến sĩ bước vào trận đánh.)
    • Họ một ý chí quyết thắng trước mọi khó khăn. (Họ một ý chí kiên định giành thắng lợi trước mọi khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần quyết thắng": cụm từ thường dùng để ca ngợi ý chí, nghị lực phi thường nhằm hướng tới chiến thắng, thường trong thể thao, thi đấu hoặc công việc.
    • Tinh thần quyết thắng yếu tố then chốt dẫn dắt họ đến thành công.
  • "Ý chí quyết thắng": nhấn mạnh sự kiên định trong suy nghĩ hành động để đạt mục tiêu thắng lợi.
    • Ý chí quyết thắng ấy đã giúp anh vượt qua bệnh tật.
Biến thể từ liên quan
  • Quyết tâm (danh từ/tính từ): sự kiên định, hết lòng theo đuổi một mục đích. (Mức độ chung chung hơn "quyết thắng").
  • Quyết chiến (động từ/tính từ): kiên quyết chiến đấu. (Thường dùng trong bối cảnh xung đột, chiến tranh).
  • Kiên quyết (tính từ): tỏ ra rất vững vàng, không thay đổi. (Nghĩa rộng, không nhất thiết gắn với "thắng").
Từ đồng nghĩa
  • Cương quyết thắng: kiên quyết, dứt khoát để giành thắng lợi.
  • Nhất định thắng: khẳng định chắc chắn sẽ thắng (thiên về niềm tin vào kết quả).
Từ trái nghĩa
  • Chấp nhận thua: đồng ý với việc thất bại.
  • Buông xuôi: từ bỏ, không cố gắng nữa.
  • Nản chí: mất hết ý chí, tinh thần.
Cụm từ thành ngữ liên quan
  • Quyết tâm, quyết thắng: một cụm song song nhấn mạnh cả ý chí lẫn mục tiêu cuối cùng.
    • Với tinh thần "quyết tâm, quyết thắng", cả đơn vị thi đua lao động.
  • Quyết chiến, quyết thắng: thường dùng trong văn cảnh quân sự, thể hiện tinh thần chiến đấu mục tiêu chiến thắng.
    • Lời thề quyết chiến, quyết thắng vang lên trước giờ xuất kích.
quyết thắng

Một vận động viên có tinh thần quyết thắng trước trận đấu quan trọng.

  1. Cương quyết giành thắng lợi.

Từ gần giống

Từ chứa "quyết thắng"